Hình nền cho disc harrows
BeDict Logo

disc harrows

/ˈdɪsk ˈhæroʊz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân dùng bừa đĩa để làm tơi đất và đập vụn những cục đất lớn trên đồng ruộng trước khi gieo hạt.